Dưới đây là ngày đẹp để cưới hỏi cho 12 con giáp trong năm Bính Thân 2016 . Các bạn chỉ cần tìm ra ngũ hành thiếu của mình , từ đó ứng với các liệt kê dưới đây mà chọn ngày cho phù hợp. Chúc các bạn hạnh phúc.

1. Ngày đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Tý

(Giáp Tý: 4/2/1984 – 3/2/1985), (Nhâm Tý: 5/2/1972 – 3/2/1973)

– Đối với mệnh thiếu Hỏa nên chọn 7/5 (Thứ bảy, âm lịch là 1/4), 14/5 (Thứ bảy, âm lịch là 8/4), 19/5 (Thứ Năm, âm lịch là 13/4).

– Đối với mệnh thiếu Thổ nên chọn 15/1 (Thứ Sáu, âm lịch 6/12), 20/1 (Thứ Tư, âm lịch 11/12), 13/4 (Thứ Tư, âm lịch 7/3), 25/4 (Thứ Hai, âm lịch 19/3), 18/7 (Thứ Hai, âm lịch 15/6), 30/7 (Thứ bảy, âm lịch 27/6), 10/10 (Thứ Hai, âm lịch 10/9), 22/10 (Thứ bảy, âm lịch 22/9)

– Đối với mệnh thiếu Kim nên chọn 11/8 (Thứ Năm, âm lịch 9/7), 18/8 (Thứ Năm, âm lịch 16/7), 23/8 (Thứ Ba, âm lịch 21/7), 30/8 (Thứ Ba, âm lịch 28/7), 4/9 (Chủ Nhật, âm lịch 4/8), 23/9 (Thứ Sáu, âm lịch 23/8)

– Đối với mệnh thiếu Thủy nên chọn 9/12 (Thứ Sáu, âm lịch 11/11), 16/12 (Thứ Sáu, âm lịch 18/11), 21/12 (Thứ Tư, âm lịch 23/11), 28/12 (Thứ Tư, âm lịch 30/11)

– Đối với mệnh thiếu Mộc nên chọn 8/2 (Thứ Hai, âm lịch 1/1), 25/2 (Thứ Năm, âm lịch 18/1), 8/3 (Thứ Ba, âm lịch 30/1), 15/3 (Thứ Ba, âm lịch 7/2)

2. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Sửu

(Ất Sửu: 4/2/1985 – 3/2/1986), (Quý Sửu: 4/2/1973 – 3/2/1974)

– Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 18/5 (Thứ Tư, âm lịch 12/4), 11/6 (Thứ bảy, âm lịch 7/5), 5/7 (Thứ Ba, âm lịch 2/6)

– Mệnh thiếu Thổ nên chọn 19/1 (Thứ Ba, âm lịch 10/12), 12/4 (Thứ Ba, âm lịch 6/3), 24/4 (Chủ Nhật, âm lịch 18/3), 21/10 (Thứ Sáu, âm lịch 21/9)

– Mệnh thiếu Kim nên chọn 10/8 (Thứ Tư, âm lịch 8/7), 22/8 (Thứ Hai, âm lịch 20/7), 3/9 (Thứ bảy, âm lịch 3/8)

– Mệnh thiếu Thủy nên chọn 14/11 (Thứ Hai, âm lịch 15/10), 20/12 (Thứ Ba, âm lịch 22/11)

Mệnh thiếu Mộc nên chọn 24/2 (Thứ Tư, âm lịch 17/1), 19/3 (Thứ bảy, âm lịch 11/2), 31/3 (Thứ Năm, âm lịch 23/2)

3. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Dần

(Bính Dần: 4/2/1986 – 3/2/1987), (Giáp Dần: 4/2/1974 – 3/2/1975)

– Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 12/5 (Thứ Năm, âm lịch 6/4), 16/5 (Thứ Hai, âm lịch 10/4), 28/5 (Thứ bảy, âm lịch 22/4), 5/6 (Chủ Nhật, âm lịch 1/5), 9/6 (Thứ Năm, âm lịch 5/5), 17/6 (Thứ Sáu, âm lịch 13/5), 21/6 (Thứ Ba, âm lịch 17/5), 29/6 (Thứ Tư, âm lịch 25/5), 3/7 (Chủ Nhật, âm lịch 29/5)

– Mệnh thiếu Thổ nên chọn 6/1 (Thứ Tư, âm lịch 27/11), 18/1 (Thứ Hai, âm lịch 9/12), 29/1 (Thứ Sáu, âm lịch 20/12), 30/1 (Thứ bảy, âm lịch 21/12), 11/4 (Thứ Hai, âm lịch 5/3), 30/4 (Thứ bảy, âm lịch 24/3), 11/7 (Thứ Hai, âm lịch 8/6), 15/7 (Thứ Sáu, âm lịch 12/6), 16/7 (Thứ bảy, âm lịch 13/6), 23/7 (Thứ bảy, âm lịch 20/6), 27/7 (Thứ Tư, âm lịch 24/6), 28/7 (Thứ Năm, âm lịch 25/6), 15/10 (Thứ bảy, âm lịch 15/9), 27/10 (Thứ Năm, âm lịch 27/9), 31/10 (Thứ Hai, âm lịch 1/10)

– Mệnh thiếu Kim nên chọn 8/8 (Thứ Hai, âm lịch 6/7), 28/8 (Chủ Nhật, âm lịch 26/7), 2/9 (Thứ Sáu, âm lịch 2/8), 13/9 (Thứ Ba, âm lịch 13/8), 25/9 (Chủ Nhật, âm lịch 25/8)

– Mệnh thiếu Thủy nên chọn 8/11 (Thứ Ba, âm lịch 9/10), 12/11 (Thứ bảy, âm lịch 13/10), 13/11 (Chủ Nhật, âm lịch 14/10), 2/12 (Thứ Sáu, âm lịch 4/11), 6/12 (Thứ Ba, âm lịch 8/11), 14/12 (Thứ Tư, âm lịch 16/11), 18/12 (Chủ Nhật, âm lịch 20/11), 19/12 (Thứ Hai, âm lịch 21/11), 31/12 (Thứ bảy, âm lịch 3/12)

– Mệnh thiếu Mộc nên chọn 6/2 (Thứ bảy, âm lịch 28/12), 22/2 (Thứ Hai, âm lịch 15/1), 23/2 (Thứ Ba, âm lịch 16/1), 1/3 (Thứ Ba, âm lịch 23/1), 6/3 (Chủ Nhật, âm lịch 28/1), 17/3 (Thứ Năm, âm lịch 9/2), 18/3 (Thứ Sáu, âm lịch 10/2), 29/3 (Thứ Ba, âm lịch 21/2), 30/3 (Thứ Tư, âm lịch 22/2)

4. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Mão

(Đinh Mão: 4/2/1987- 3/2/1988), (Ất Mão: 4/2/1975 – 3/2/1976)

– Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 16/5 (Thứ Hai, âm lịch 10/4), 28/5 (Thứ bảy, âm lịch 22/4), 9/6 (Thứ Năm, âm lịch 5/5), 21/6 (Thứ Ba, âm lịch 17/5), 3/7 (Chủ Nhật, âm lịch 29/5)

– Mệnh thiếu Thổ nên chọn 29/1 (Thứ Sáu, âm lịch 20/12), 15/7 (Thứ Sáu, âm lịch 12/6), 27/7 (Thứ Tư, âm lịch 24/6), 31/10 (Thứ Hai, âm lịch 1/10)

– Mệnh thiếu Kim nên chọn 8/8 (Thứ Hai, âm lịch 6/7), 13/9 (Thứ Ba, âm lịch 13/8), 25/9 (Chủ Nhật, âm lịch 25/8)

– Mệnh thiếu Thủy nên chọn 12/11 (Thứ bảy, âm lịch 13/10), 6/12 (Thứ Ba, âm lịch 8/11), 18/12 (Chủ Nhật, âm lịch 20/11)

– Mệnh thiếu Mộc nên chọn 22/2 (Thứ Hai, âm lịch 15/1), 17/3 (Thứ Năm, âm lịch 9/2), 29/3 (Thứ Ba, âm lịch 21/2)

5. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Thìn

(Mậu Thìn: 4/2/1988 – 3/2/1989), (Bính Thìn: 4/2/1976 – 3/2/1977)

– Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 15/5 (Chủ Nhật, âm lịch 9/4), 27/5 (Thứ Sáu, âm lịch 21/4)

– Mệnh thiếu Thổ nên chọn 16/1 (Thứ bảy, âm lịch 7/12), 28/1 (Thứ Năm, âm lịch 19/12), 21/4 (Thứ Năm, âm lịch 15/3), 3/5 (Thứ Ba, âm lịch 27/3), 26/7 (Thứ Ba, âm lịch 23/6)

– Mệnh thiếu Kim nên chọn 19/8 (Thứ Sáu, âm lịch 17/7), 24/9 (Thứ bảy, âm lịch 24/8)

– Mệnh thiếu Thủy nên chọn 23/11 (Thứ Tư, âm lịch 24/10), 29/12 (Thứ Năm, âm lịch 1/12)

– Mệnh thiếu Mộc nên chọn 9/2 (Thứ Ba, âm lịch 2/1), 21/2 (Chủ Nhật, âm lịch 14/1), 4/3 (Thứ Sáu, âm lịch 26/1), 16/3 (Thứ Tư, âm lịch 8/2), 28/3 (Thứ Hai, âm lịch 20/2)

6. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Tỵ

(Kỷ Tỵ: 4/2/1989 – 3/2/1990), (Đinh Tỵ: 4/2/1977 – 3/2/1978)

– Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 7/5 (Thứ bảy, âm lịch 1/4), 14/5 (Thứ bảy, âm lịch 8/4), 15/5 (Chủ Nhật, âm lịch 9/4), 19/5 (Thứ Năm, âm lịch 13/4), 27/5 (Thứ Sáu, âm lịch 21/4)

– Mệnh thiếu Thổ nên chọn 15/1 (Thứ Sáu, âm lịch 6/12), 16/1 (Thứ bảy, âm lịch 7/12), 20/1 (Thứ Tư, âm lịch 11/12), 28/1 (Thứ Năm, âm lịch 19/12), 13/4 (Thứ Tư, âm lịch 7/3), 21/4 (Thứ Năm, âm lịch 15/3), 25/4 (Thứ Hai, âm lịch 19/3), 3/5 (Thứ Ba, âm lịch 27/3), 18/7 (Thứ Hai, âm lịch 15/6), 26/7 (Thứ Ba, âm lịch 23/6), 30/7 (Thứ bảy, âm lịch 27/6), 10/10 (Thứ Hai, âm lịch 10/9), 22/10 (Thứ bảy, âm lịch 22/9)

– Mệnh thiếu Kim nên chọn 11/8 (Thứ Năm, âm lịch 9/7), 18/8 (Thứ Năm, âm lịch 16/7), 19/8 (Thứ Sáu, âm lịch 17/7), 23/8 (Thứ Ba, âm lịch 21/7), 30/8 (Thứ Ba, âm lịch 28/7), 4/9 (Chủ Nhật, âm lịch 4/8), 23/9 (Thứ Sáu, âm lịch 23/8), 24/9 (Thứ bảy, âm lịch 24/8)

– Mệnh thiếu Thủy nên chọn 23/11 (Thứ Tư, ÂL: 24/10), 9/12 (Thứ Sáu, ÂL: 11/11), 16/12 (Thứ Sáu, ÂL: 18/11), 21/12 (Thứ Tư, ÂL: 23/11), 28/12 (Thứ Tư, ÂL: 30/11), 29/12 (Thứ Năm, ÂL: 1/12)

Mệnh thiếu Mộc nên chọn 8/2 (Thứ Hai, âm lịch 1/1), 9/2 (Thứ Ba, âm lịch 2/1), 21/2 (Chủ Nhật, âm lịch 14/1), 25/2 (Thứ Năm, âm lịch 18/1), 4/3 (Thứ Sáu, âm lịch 26/1), 8/3 (Thứ Ba, âm lịch 30/1), 15/3 (Thứ Ba, âm lịch 7/2), 16/3 (Thứ Tư, âm lịch 8/2), 28/3 (Thứ Hai, âm lịch 20/2)

7. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Ngọ

(Canh Ngọ: 4/2/1990 – 3/2/1991), (Mậu Ngọ: 4/2/1978 -3/2/1979)

– Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 13/6 (Thứ Hai, âm lịch 9/5), 18/6 (Thứ bảy, âm lịch 14/5), 25/6 (Thứ bảy, âm lịch 21/5), 30/6 (Thứ Năm, âm lịch 26/5)

– Mệnh thiếu Thổ nên chọn 9/1 (Thứ bảy, âm lịch 30/11), 21/1 (Thứ Năm, âm lịch 12/12), 26/1 (Thứ Ba, âm lịch 17/12), 2/2 (Thứ Ba, âm lịch 24/12), 7/4 (Thứ Năm, âm lịch 1/3), 14/4 (Thứ Năm, âm lịch 8/3), 26/4 (Thứ Ba, âm lịch 20/3), 1/5 (Chủ Nhật, âm lịch 25/3), 7/7 (Thứ Năm, âm lịch 4/6), 12/7 (Thứ Ba, âm lịch 9/6), 19/7 (Thứ Ba, âm lịch 16/6), 11/10 (Thứ Ba, âm lịch 11/9)

– Mệnh thiếu Kim nên chọn 12/8 (Thứ Sáu, âm lịch 10/7), 17/8 (Thứ Tư, âm lịch 15/7), 10/9 (Thứ bảy, âm lịch 10/8), 17/9 (Thứ bảy, âm lịch 17/8)

– Mệnh thiếu Thủy nên chọn 9/11 (Thứ Tư, âm lịch 10/10), 16/11 (Thứ Tư, âm lịch 17/10), 10/12 (Thứ bảy, âm lịch 12/11), 22/12 (Thứ Năm, âm lịch 24/11)

– Mệnh thiếu Mộc nên chọn 19/2 (Thứ Sáu, âm lịch 12/1), 26/2 (Thứ Sáu, âm lịch 19/1), 2/3 (Thứ Tư, âm lịch 24/1), 9/3 (Thứ Tư, âm lịch 1/2)

8. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Mùi

(Tân Mùi: 4/2/1991 – 3/2/1992), (Kỷ Mùi: 4/2/1979 – 3/2/1980)

– Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 12/5 (Thứ Năm, âm lịch 6/4), 5/6 (Chủ Nhật, âm lịch 1/5), 17/6 (Thứ Sáu, âm lịch 13/5), 29/6 (Thứ Tư, âm lịch 25/5)

– Mệnh thiếu Thổ nên chọn 6/1 (Thứ Tư, âm lịch 27/11), 18/1 (Thứ Hai, âm lịch 9/12), 30/1 (Thứ bảy, âm lịch 21/12), 11/4 (Thứ Hai, âm lịch 5/3), 30/4 (Thứ bảy, âm lịch 24/3), 11/7 (Thứ Hai, âm lịch 8/6), 16/7 (Thứ bảy, âm lịch 13/6), 23/7 (Thứ bảy, âm lịch 20/6), 28/7 (Thứ Năm, âm lịch 25/6), 15/10 (Thứ bảy, âm lịch 15/9), 27/10 (Thứ Năm, âm lịch 27/9)

– Mệnh thiếu Kim nên chọn 28/8 (Chủ Nhật, âm lịch 26/7), 2/9 (Thứ Sáu, âm lịch 2/8)

– Mệnh thiếu Thủy nên chọn 8/11 (Thứ Ba, âm lịch 9/10), 13/11 (Chủ Nhật, âm lịch 14/10), 2/12 (Thứ Sáu, âm lịch 4/11), 14/12 (Thứ Tư, âm lịch 16/11), 19/12 (Thứ Hai, âm lịch 21/11), 31/12 (Thứ bảy, âm lịch 3/12)

– Mệnh thiếu Mộc nên chọn 6/2 (Thứ bảy, âm lịch 28/12), 23/2 (Thứ Ba, âm lịch 16/1), 1/3 (Thứ Ba, âm lịch 23/1), 6/3 (Chủ Nhật, âm lịch 28/1), 18/3 (Thứ Sáu, âm lịch 10/2), 30/3 (Thứ Tư, âm lịch 22/2)

9. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Thân

(Nhâm Thân: 4/2/1992 -3/2/1993), (Canh Thân: 4/2/1980 – 3/2/1981)

– Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 10/5 (Thứ Ba, âm lịch 4/4), 18/5 (Thứ Tư, âm lịch 12/4), 22/5 (Chủ Nhật, âm lịch 16/4), 23/5 (Thứ Hai, âm lịch 17/4), 11/6 (Thứ bảy, âm lịch 7/5), 15/6 (Thứ Tư, âm lịch 11/5), 27/6 (Thứ Hai, âm lịch 23/5), 28/6 (Thứ Ba, âm lịch 24/5), 5/7 (Thứ Ba, âm lịch 2/6)

– Mệnh thiếu Thổ nên chọn 11/1 (Thứ Hai, âm lịch 2/12), 12/1 (Thứ Ba, âm lịch 3/12), 19/1 (Thứ Ba, âm lịch10/12), 23/1 (Thứ bảy, âm lịch 14/12), 24/1 (Chủ Nhật, âm lịch 15/12), 4/4 (Thứ Hai, âm lịch 27/2), 5/4 (Thứ Ba, âm lịch 28/2), 12/4 (Thứ Ba, âm lịch 6/3), 16/4 (Thứ bảy, âm lịch 10/3), 24/4 (Chủ Nhật, âm lịch 18/3), 28/4 (Thứ Năm, âm lịch 22/3), 9/7 (Thứ bảy, âm lịch 6/6), 21/7 (Thứ Năm, âm lịch 18/6), 13/10 (Thứ Năm, âm lịch 13/9), 21/10 (Thứ Sáu, âm lịch 21/9), 26/10 (Thứ Tư, âm lịch 26/9)

– Mệnh thiếu Kim nên chọn 10/8 (Thứ Tư, ÂL: 8/7), 15/8 (Thứ Hai, ÂL: 13/7), 22/8 (Thứ Hai, ÂL: 20/7), 27/8 (Thứ bảy, ÂL: 25/7), 3/9 (Thứ bảy, ÂL: 3/8), 8/9 (Thứ Năm, ÂL: 8/8), 19/9 (Thứ Hai, ÂL: 19/8), 20/9 (Thứ Ba, ÂL: 20/8), 2/10 (Chủ Nhật, ÂL: 2/9)

Mệnh thiếu Thủy nên chọn 14/11 (Thứ Hai, âm lịch 15/10), 18/11 (Thứ Sáu, âm lịch 19/10), 19/11 (Thứ bảy, âm lịch 20/10), 30/11 (Thứ Tư, âm lịch 2/11), 1/12 (Thứ Năm, âm lịch 3/11), 12/12 (Thứ Hai, âm lịch 14/11), 13/12 (Thứ Ba, âm lịch 15/11), 20/12 (Thứ Ba, âm lịch 22/11), 24/12 (Thứ bảy, âm lịch 26/11)

– Mệnh thiếu Mộc nên chọn 4/2 (Thứ Năm, âm lịch 26/12), 24/2 (Thứ Tư, âm lịch 17/1), 28/2 (Chủ Nhật, âm lịch 21/1), 19/3 (Thứ bảy, âm lịch 11/2), 23/3 (Thứ Tư, âm lịch 15/2), 31/3 (Thứ Năm, âm lịch 23/2)

10. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Dậu

(Tân Dậu: 4/2/1981 – 3/2/1982)

– Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 10/5 (Thứ Ba, âm lịch 4/4), 22/5 (Chủ Nhật, âm lịch 16/4), 23/5 (Thứ Hai, âm lịch 17/4), 15/6 (Thứ Tư, âm lịch 11/5), 27/6 (Thứ Hai, âm lịch 23/5), 28/6 (Thứ Ba, âm lịch 24/5)

– Mệnh thiếu Thổ nên chọn 11/1 (Thứ Hai, âm lịch 2/12), 12/1 (Thứ Ba, âm lịch 3/12), 23/1 (Thứ bảy, âm lịch 14/12), 24/1 (Chủ Nhật, âm lịch 15/12), 4/4 (Thứ Hai, âm lịch 27/2), 5/4 (Thứ Ba, âm lịch 28/2), 16/4 (Thứ bảy, âm lịch 10/3), 28/4 (Thứ Năm, âm lịch 22/3), 9/7 (Thứ bảy, âm lịch 6/6), 21/7 (Thứ Năm, âm lịch 18/6), 13/10 (Thứ Năm, âm lịch 13/9), 26/10 (Thứ Tư, âm lịch 26/9)

– Mệnh thiếu Kim nên chọn 15/8 (Thứ Hai, âm lịch 13/7), 27/8 (Thứ bảy, âm lịch 25/7), 8/9 (Thứ Năm, âm lịch 8/8), 19/9 (Thứ Hai, âm lịch 19/8), 20/9 (Thứ Ba, âm lịch 20/8), 2/10 (Chủ Nhật, âm lịch 2/9)

– Mệnh thiếu Thủy nên chọn 18/11 (Thứ Sáu, âm lịch 19/10), 19/11 (Thứ bảy, âm lịch 20/10), 30/11 (Thứ Tư, âm lịch 2/11), 1/12 (Thứ Năm, âm lịch 3/11), 12/12 (Thứ Hai, âm lịch 14/11), 13/12 (Thứ Ba, âm lịch 15/11), 24/12 (Thứ bảy, âm lịch 26/11)

– Mệnh thiếu Mộc nên chọn 4/2 (Thứ Năm, âm lịch 26/12), 28/2 (Chủ Nhật, âm lịch 21/1), 23/3 (Thứ Tư, âm lịch 15/2)

11. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Tuất

(Nhâm Tuất: 4/2/1982 – 3/2/1983)

– Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 9/5 (Thứ Hai, âm lịch 3/4), 21/5 (Thứ bảy, âm lịch 15/4), 2/6 (Thứ Năm, âm lịch 27/4)

– Mệnh thiếu Thổ nên chọn 10/1 (Chủ Nhật, âm lịch 1/12), 22/1 (Thứ Sáu, âm lịch 13/12), 3/2 (Thứ Tư, âm lịch 25/12), 15/4 (Thứ Sáu, âm lịch 9/3), 8/7 (Thứ Sáu, âm lịch 5/6), 20/7 (Thứ Tư, âm lịch 17/6), 1/8 (Thứ Hai, âm lịch 29/6), 12/10 (Thứ Tư, âm lịch 12/9), 5/11 (Thứ bảy, âm lịch 6/10)

– Mệnh thiếu Kim nên chọn 13/8 (Thứ bảy, âm lịch 11/7), 18/9 (Chủ Nhật, âm lịch18/8), 30/9 (Thứ Sáu, âm lịch 30/8)

– Mệnh thiếu Thủy nên chọn 17/11 (Thứ Năm, âm lịch 18/10), 29/11 (Thứ Ba, âm lịch 1/11), 23/12 (Thứ Sáu, âm lịch 25/11)

– Mệnh thiếu Mộc nên chọn 15/2 (Thứ Hai, âm lịch 8/1), 27/2 (Thứ bảy, âm lịch 20/1)

12. Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả tuổi Hợi

(Quý Hợi: 4/2/1983 -3/2/1984)

– Mệnh thiếu Hỏa nên chọn 9/5 (Thứ Hai, âm lịch 3/4), 21/5 (Thứ bảy, âm lịch 15/4), 2/6 (Thứ Năm, âm lịch 27/4), 13/6 (Thứ Hai, âm lịch 9/5), 18/6 (Thứ bảy, âm lịch 14/5), 25/6 (Thứ bảy, âm lịch 21/5), 30/6 (Thứ Năm, âm lịch 26/5)

– Mệnh thiếu Thổ nên chọn 9/1 (Thứ bảy, âm lịch 30/11), 10/1 (Chủ Nhật, âm lịch 1/12), 21/1 (Thứ Năm, âm lịch 12/12), 22/1 (Thứ Sáu, âm lịch 13/12), 26/1 (Thứ Ba, âm lịch 17/12), 2/2 (Thứ Ba, âm lịch 24/12), 3/2 (Thứ Tư, âm lịch 25/12), 7/4 (Thứ Năm, âm lịch 1/3), 14/4 (Thứ Năm, âm lịch 8/3), 15/4 (Thứ Sáu, âm lịch 9/3), 26/4 (Thứ Ba, âm lịch 20/3), 1/5 (Chủ Nhật, âm lịch 25/3), 7/7 (Thứ Năm, âm lịch 4/6), 8/7 (Thứ Sáu, âm lịch 5/6), 12/7 (Thứ Ba, âm lịch 9/6), 19/7 (Thứ Ba, âm lịch 16/6), 20/7 (Thứ Tư, âm lịch 17/6), 1/8 (Thứ Hai, âm lịch 29/6), 11/10 (Thứ Ba, âm lịch 11/9), 12/10 (Thứ Tư, âm lịch 12/9), 5/11 (Thứ bảy, âm lịch 6/10)

– Mệnh thiếu Kim nên chọn 12/8 (Thứ Sáu, âm lịch 10/7), 13/8 (Thứ bảy, âm lịch 11/7), 17/8 (Thứ Tư, âm lịch 15/7), 10/9 (Thứ bảy, âm lịch 10/8), 17/9 (Thứ bảy, âm lịch 17/8), 18/9 (Chủ Nhật, âm lịch 18/8), 30/9 (Thứ Sáu, âm lịch 30/8)

– Mệnh thiếu Thủy nên chọn 9/11 (Thứ Tư, âm lịch 10/10), 16/11 (Thứ Tư, âm lịch 17/10), 17/11 (Thứ Năm, âm lịch 18/10), 29/11 (Thứ Ba, âm lịch 1/11), 10/12 (Thứ bảy, âm lịch 12/11), 22/12 (Thứ Năm, âm lịch 24/11), 23/12 (Thứ Sáu, âm lịch 25/11)

– Mệnh thiếu Mộc nên chọn 15/2 (Thứ Hai, âm lịch 8/1), 19/2 (Thứ Sáu, âm lịch 12/1), 26/2 (Thứ Sáu, âm lịch 19/1), 27/2 (Thứ bảy, âm lịch 20/1), 2/3 (Thứ Tư, âm lịch 24/1), 9/3 (Thứ Tư, âm lịch 1/2)